Ninh Bình

Ninh Bình

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 40,914 41,906 47,388
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 3.63 2.57 1.87
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 5.01 4.07 3.15
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 294 259 196
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 23,954 24,088 22,302
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 6 72 187
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 9 0
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 21,000 20,050 5,999
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 3,590 3,660 5,999
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 548 549 759
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 59 59 55
12 Số người bị tai nạn lao động Người 62 62 56
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 4 16 4
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 35 45 45
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 19,836 19,344 25,049
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 52,938.88 59,409.01 66,478.83
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 974.7 984.5 993.9
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 489.3 494.1 497.9
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 201.2 207.8 212.6
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 586.2 581.5 563.6
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 27.4 28.9 563.6

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.