Thanh Hóa

Thanh Hóa

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 192,197 192,472 210,783
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 5.59 3.27 2.2
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 9.59 10.35 6.66
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 853 624 1,112
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 76,239 76,428 74,108
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 217 97 77
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 474 70 58
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 57,561 55,433 30,261
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 19,442 20,843 30,261
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 671 1,437 1,001
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 45 8 24
12 Số người bị tai nạn lao động Người 26 15 24
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 13 5 12
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 90 96 92
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 42,796 49,658 50,152
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 65,522.14 75,954.87 183,855.33
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 3,631.30 3,645.80 3,664.90
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 1,821 1,826.50 1,843.40
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 523.8 547.2 853.3
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 2,261.20 2,295 2,225.50
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 19.4 19.4 30.2

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.