Nghệ An
| STT | Tiêu chí | Đơn vị tính | 2018 | 2019 | 2020 |
| XÃ HỘI | |||||
| 1 | Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên | Người | 121,337 | 12,080,808 | 152,239 |
| 2 | Tỷ lệ hộ nghèo | % | 5.54 | 4.12 | 3.42 |
| 3 | Tỷ lệ hộ cận nghèo | % | 8.72 | 7.57 | 5.41 |
| 4 | Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm | Người | 8.72 | 7.57 | 2,332 |
| 5 | Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng | Người | 73,756 | 74,096 | 72,030 |
| 6 | Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới | Hộ | 182 | 426 | 134 |
| 7 | Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa | Hộ | 186 | 179 | 76 |
| LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM | |||||
| 8 | Lao động được tạo việc làm | 39,469.50 | 35,200 | 18,411 | |
| 9 | Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp | 14,113 | 15,438 | 18,411 | |
| 10 | Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm | Người | 275 | 315 | 288 |
| 11 | Số vụ tai nạn lao động | Vụ | 45 | 60 | 57 |
| 12 | Số người bị tai nạn lao động | Người | 50 | 64 | 57 |
| 13 | Số người chết do tai nạn lao động | Người | 20 | 34 | 32 |
| GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP | |||||
| 14 | Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp | Cơ sở | 45 | 60 | 74 |
| 15 | Số học sinh học nghề tuyển mới | Người | 86,178 | 80,068 | 76,804 |
| KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG | |||||
| 16 | Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành | Tỷ đồng | 120,269.97 | 134,363.23 | 144,523.14 |
| 17 | Dân số trung bình hàng năm | Nghìn người | 3,291.40 | 3,337.20 | 3,365.20 |
| 18 | Dân số nữ trung bình hàng năm | Nghìn người | 1,647.50 | 1,667.70 | 1,680.20 |
| 19 | Dân số thành thị trung bình hàng năm | Nghìn người | 483.9 | 490.5 | 521.6 |
| 20 | Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | Nghìn người | 1,909.60 | 1,926.10 | 1,927 |
| 21 | Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo | % | 20.8 | 20.7 | 12.8 |
Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.