Thừa Thiên Huế

Thừa Thiên Huế

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 54,739 55,992 60,932
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 5.03 4.17 3.45
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 4.93 4.51 4.27
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 13 13 34
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 22,435 22,486 18,778
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 34 16 17
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 42 54 37
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 16,800 16,000 11,790
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 6,357 7,054 11,790
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 151 218 325
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 43 46 45
12 Số người bị tai nạn lao động Người 45 46 45
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 13 8 5
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 37 36 38
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 24,729 33,713 30,831
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 47,876.20 52,851.40 54,980.74
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,125.40 1,129.50 1,133.70
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 568.6 570.5 572.4
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 548.1 563.4 562.3
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 615 621 583.7
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 22.7 22.7 21

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.