Thành phố Đà Nẵng

Thành phố Đà Nẵng

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 30,110 26,637 29,634
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 1.01 1.26 1.02
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 0.45 1.39 1.17
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 445 570 326
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 20,516 20,542 15,637
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 5 15 8
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 21 15 10
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 34,125 24,700 28,261
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 20,873 20,685 28,261
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 1,409 1,405 2,171
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 57 60 26
12 Số người bị tai nạn lao động Người 58 60 26
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 14 5 12
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 64 78 84
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 17,237 62,576 40,570
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 101,405 110,792 103,234
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 114.4 1,141.10 1,169.50
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 565.1 578.7 590.9
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 970.9 994.6 1,020.40
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 601.4 606.7 586.2
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 42.6 44.6 19.1

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.