Quảng Nam

Quảng Nam

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 95,365 93,865 108,795
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 7.57 6.06 5.23
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 3.32 2.58 2.07
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 130 172 72
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 45,948 40,344 53,481
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 119 206 145
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 63 33 19
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 15,750 14,500 22,576
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 11,396 13,289 22,576
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 606 946 1,178
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 338 234 382
12 Số người bị tai nạn lao động Người 343 235 383
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 31 31 27
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 29 42 38
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 17,237 26,568 35,220
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 91,676 99,283 94,668
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,490.80 1,497.50 1,505
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 757.9 760.9 764.6
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 373.1 379.6 396.2
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 883.4 896.2 891.2
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 20.3 18.7 28.2

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.