Kon Tum

Kon Tum

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 11,423 11,297 12,740
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 17.29 13.62 10.29
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 6.58 6.36 5.9
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 5 0
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 5,631 5,640 5,413
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 4 13 17
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 10 0 15
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 1,590.75 5,500 1,808
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 1,621 1,592 1,808
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 11 9 30
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 5 4 5
12 Số người bị tai nạn lao động Người 5 6 13
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 5 2 4
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 21 11 11
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 1,047 8,838 14,815
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 20,129.54 22,369.98 24,073.97
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 532.4 543.4 555.6
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 264.6 270.4 276.6
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 171 173.7 181.9
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 307.6 316.1 312.8
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 18 12.9 18.6

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.