Bình Thuận

Bình Thuận

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 34,662 32,636 37,239
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 2.72 1.92 1.31
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 5.03 4.61 4.37
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 211 212 212
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 11,319 11,347 10,817
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 0 50 27
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 0 173 104
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 25,578 24,628 13,539
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 8,549 10,098 13,539
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 172 866 284
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 6 4 7
12 Số người bị tai nạn lao động Người 6 4 7
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 4 4 6
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 30 26 27
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 10,643 17,327 16,516
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 65,522.14 75,954.87 83,688.50
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,227.30 1,232.30 1,239.30
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 610.8 613.1 616.2
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 468.8 469.3 472.1
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 723.8 726.8 712
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 14 16.3 13.1

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.