Gia Lai

Gia Lai

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 27,535 29,008 31,092
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 10.04 7.04 5.38
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 10.06 10.1 9.7
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 123 43 250
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 14,404 14,432 13,704
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 85 85 139
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 98 109 80
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 26,040 25,570 5,066
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 4,571 4,289 5,066
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 40 53 27
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 4 6 22
12 Số người bị tai nạn lao động Người 4 6 24
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 4 6 20
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 27 24 17
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 11,454 16,232 16,331
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 66,153.54 73,637.16 80,000.32
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,495.70 1,520.20 1,541.80
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 746.1 758.4 768.7
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 432.6 440.3 447.2
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 890 908.1 898.8
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 10.4 12.5 21.4

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.