Đăk Lăk

Đăk Lăk

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 43,077 44,192 51,253
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 12.81 9.33 7.91
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 9.72 8.9 7.94
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 365 467 1,354
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 11,790 11,814 11,447
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 92 87 64
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 112 125 90
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 24,013.50 23,400 8,844
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 5,978 6,777 8,844
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 76 89 111
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 20 23 15
12 Số người bị tai nạn lao động Người 20 30 15
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 14 11 7
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 37 34 34
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 38,254 36,199 32,889
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 72,860 77,827 84,887
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,861.50 1,872.60 1,886.90
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 922.8 928.4 934.7
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 459.1 463.3 466.5
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 1,096.90 1,117.60 1,101.70
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 14.5 14.6 20.8

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.