Đăk Nông

Đăk Nông

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 9,244 9,983 10,512
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 13.51 10.52 6.98
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 6.23 6.02 5.56
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 50 0 75
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 3,108 3,139 3,045
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 15 7 17
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 9 1 8
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 19,155.15 18,290 1,905
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 1,297 1,516 1,905
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 66 61 87
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 15 4 42
12 Số người bị tai nạn lao động Người 17 4 49
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 3 0 9
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 17 20 21
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 5,190 9,905 5,829
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 27,081 28,787 30,291.77
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 615.4 625.8 637.9
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 298 303.3 311.2
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 93.7 95.4 97.5
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 367.4 374.1 373.2
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 13.9 14.1 25.7

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.