Lâm Đồng

Lâm Đồng

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 31,331 33,594 35,914
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 2.85 1.85 1.32
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 4.41 3.69 3.33
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 456 335 468
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 9,609 9,867 9,598
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 47 45 26
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 48 57 36
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 26,250 24,700 8,591
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 5,731 6,046 8,591
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 144 120 157
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 14 20 14
12 Số người bị tai nạn lao động Người 14 23 15
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 12 20 13
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 39 39 32
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 47,271 25,509 28,802
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 76,816.22 86,787.39 82,758.78
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,291.40 1,299.30 1,309.80
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 641.2 645 650.2
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 504.6 509 514.2
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 748.8 770.1 770
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 16.6 16.7 21.9

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.