Bà Rịa – Vũng Tàu

Bà Rịa - Vũng Tàu

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 24,680 24,592 27,123
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 0.6 0.24 0.09
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 0.82 0.4 0.23
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 769 921 721
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 7,540 7,562 7,383
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 23 27 10
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 18 52 31
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 31,803.45 30,861 19,138
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 12,991 16,304 19,138
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 821 1,309 1,647
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 317 327 290
12 Số người bị tai nạn lao động Người 318 331 293
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 12 12 20
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 46 43 44
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 35,565 37,816 34,862
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 339,272.10 358,936.90 314,203.20
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,138.30 1,152.20 1,167.90
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 567.3 574 588.9
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 656.7 675.5 672.3
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 610.1 624.1 597.4
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 25.9 27.8 22

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.