Đồng Nai

Đồng Nai

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 65,642 66,038 81,990
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 0.39 0.27 0.19
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 0.17 0.16 0.14
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 712 832 775
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 13,583 13,757 13,319
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 16 16 8
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 13 13 14
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 57,657.60 51,100 63,748
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 47,286 50,066 63,748
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 8,183 9,397 9,048
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 1,296 1,720 1,832
12 Số người bị tai nạn lao động Người 1,308 1,726 1,873
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 38 24 42
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 88 60 69
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 31,762 81,502 84,105
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 314,784.50 353,840.20 372,952.60
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 3,055.10 3,113.70 3,177.40
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 1,524.30 1,551.50 1,564.30
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 1,875.70 1,371.80 1,406.70
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 1,562.20 1,765.90 1,767.60
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 20.1 20 21.5

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.