Thành phố Hồ Chí Minh

Thành phố Hồ Chí Minh

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 127,194 130,685 131,251
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 0 0 0
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 0 0 0
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 12,943 13,286 13,286
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 44,280 44,412 42,711
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 22 21 10
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 126 68 88
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 150,386.25 151,486 191,725
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 153,506 158,816 191,725
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 16,093 15,201 14,400
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 1,279 836 1,016
12 Số người bị tai nạn lao động Người 1,300 857 1,041
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 101 96 99
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 554 535 525
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 536,972 531,658 347,637
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 1,226 1,338.18 1,371,716
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 8,843.20 9,038.60 9,227.60
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 7,045.10 7,161.50 4,733.80
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 4,539.70 4,633.40 7,391.30
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 4,684.90 4,826 4,769.60
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 36.8 37.1 21.8

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.