Long An

Long An

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 56,549 57,485 68,118
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 2.22 1.52 1.16
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 3.41 2.71 2.55
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 491 479 438
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 19,045 19,060 18,044
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 152 168 168
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 44 58 58
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 31,803.45 27,568 36,756
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 22,720 25,209 36,756
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 1,235 5,578 5,750
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 328 127 37
12 Số người bị tai nạn lao động Người 328 128 45
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 17 14 14
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 23 25 38
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 24,882 22,965 28,200
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 110,335.99 123,253.02 131,905.97
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,678.90 1,695.10 1,713.70
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 272.2 272.5 858.2
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 941.9 849.6 312.5
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 1,006.70 1,056.80 1,029.30
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 16.1 16.7 17.5

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.