Tiền Giang

Tiền Giang

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 78,591 66,019 70,872
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 3.41 2.51 1.87
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 3.81 3.52 3.32
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 642 604 677
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 21,282 21,314 20,197
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 186 140 140
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 99 131 131
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 22,269.45 20,190 24,312
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 13,691 15,492 24,312
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 1,056 1,237 1,338
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 30 222 220
12 Số người bị tai nạn lao động Người 30 223 221
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 9 1 18
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 29 24 27
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 15,508 12,811 13,631
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 88,779.55 97,863.02 99,544.39
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,759.10 1,766.30 1,772.50
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 896.1 899.4 903.6
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 246.3 247.3 248.5
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 1,125.80 1,123.50 1,112.10
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 11.8 11.7 23.9

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.