Bến Tre

Bến Tre

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 49,873 50,186 56,135
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 6.08 4.59 3.58
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 4.58 4.13 3.87
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 375 414 190
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 23,396 13,431 22,282
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 311 293 293
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 1 3 3
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 20,548.50 20,152 13,296
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 8,728 9,640 13,296
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 139 346 344
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 7 7 30
12 Số người bị tai nạn lao động Người 7 19 30
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 1 7 6
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 22 22 21
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 11,985 11,688 9,415
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 47,435 52,236 55,257.91
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,268.20 1,289.10 1,292.40
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 643.9 658.4 659.3
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 137.2 126.4 126.7
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 810.8 828.8 827.1
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 9.2 11.6 16.2

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.