Trà Vinh

Trà Vinh

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 32,365 31,725 36,160
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 5.95 3.22 1.8
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 8.36 6.8 5.76
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 101 116 108
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 13,432 13,431 12,504
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 169 82 82
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 9 10 10
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 23,100 24,040 14,043
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 8,423 12,722 14,043
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 382 844 1,180
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 98 104 9
12 Số người bị tai nạn lao động Người 103 104 9
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 22 15 9
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 21 17 15
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 4,514 15,820 21,516
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 53,603 59,636 63,197.62
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,008.80 1,009.30 1,009.90
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 172 174.1 513
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 512.1 512.4 175.8
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 588.1 578.7 561.3
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 10.9 11.8 15.7

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.