Vĩnh Long

Vĩnh Long

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 39,248 39,849 46,625
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 2.63 1.76 1.16
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 4.49 4.02 3.52
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 144 183 262
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 10,707 10,803 10,158
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 406 349 349
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 136 386 386
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 20,548.50 22,490 11,486
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 7,137 7,579 11,486
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 171 285 331
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 9 76 19
12 Số người bị tai nạn lao động Người 9 84 21
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 9 13 2
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 30 31 31
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 9,406 30,197 33,400
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 49,270.76 53,489.54 58,235.22
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,022.70 1,022.60 1,023
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 518.9 518.8 519.1
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 169.7 169.8 232.1
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 607.9 622.4 603.6
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 18.1 15.3 16

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.