Phân bố bệnh tật và sử vong theo bệnh năm 2019 vùng Trung du và Miền núi phía Bắc
| Stt | Nhóm bệnh | Tỷ lệ mắc | Tỷ lệ tử vong |
| 1 | Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh vật | 4.99 | 4.97 |
| 2 | Khối U | 2.57 | 1.31 |
| 3 | Bệnh máu, cơ quan tạo máu và cơ chế miễn dịch | 1.16 | 0.52 |
| 4 | Bệnh nội tiết - dinh dưỡng - chuyển hoá | 2.01 | 0.61 |
| 5 | Rối loạn tâm thần và hành vi | 1.00 | 0.96 |
| 6 | Bệnh của hệ thần kinh | 2.59 | 0.44 |
| 7 | Bệnh mắt và bệnh phụ | 1.92 | 0.00 |
| 8 | Bệnh tai và xương chũm | 2.05 | 0.26 |
| 9 | Bệnh hệ tuần hoàn | 9.50 | 35.10 |
| 10 | Bệnh hệ hô hấp | 21.72 | 14.98 |
| 11 | Bệnh hệ tiêu hoá | 11.09 | 5.31 |
| 12 | Bệnh của da và mô dưới da | 2.70 | 0.00 |
| 13 | Bệnh của hệ cơ, xương khớp và mô liên kết | 6.33 | 0.17 |
| 14 | Bệnh hệ tiết niệu - sinh dục | 4.59 | 0.70 |
| 15 | Chửa đẻ và sau đẻ | 7.96 | 1.31 |
| 16 | Một số bệnh xuất phát trong thời kỳ chu sinh | 1.21 | 8.10 |
| 17 | Dị tật, dị dạng bẩm sinh và bất thường của nhiễm sắc thể | 0.65 | 0.17 |
| 18 | Triệu chứng và các dấu hiệu bất thường phát hiện qua lâm sàng và xét nghiệm | 4.12 | 13.24 |
| 19 | Vết thương ngộ độc và di chứng của nguyên nhân bên ngoài | 7.71 | 7.58 |
| 20 | Nguyên nhân bên ngoài của bệnh tật và tử vong | 1.08 | 2.87 |
| 21 | Yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khoẻ và việc tiếp xúc với cơ quan y tế | 3.07 | 1.39 |
Nguồn: Bộ Y tế, 2022.