Giáo dục nghề nghiệp
| Chỉ tiêu | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | Sơ bộ 2020 |
| Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp (Cơ sở) | 2,697 | 3,006 | 2,957 | 3,024 | 3,005 |
| Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp - Công lập (Cơ sở) | 1,465 | 1,574 | 1,299 | 1,441 | 1,345 |
| Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp- Ngoài công lập (Cơ sở) | 1,232 | 1,432 | 1,658 | 1,583 | 1,660 |
| Số giáo viên (Nghìn người) | 67.70 | 86.40 | 86.90 | 84.30 | 84.00 |
| Số giáo viên - Công lập (Nghìn người) | 41.60 | 58.40 | 58.80 | 50.70 | 47.50 |
| Số giáo viên - Ngoài công lập (Nghìn người) | 26.10 | 28.00 | 28.10 | 33.60 | 36.50 |
| Số giáo viên - Nam (Nghìn người) | 47.90 | 56.70 | 56.20 | 53.60 | 55.50 |
| Số giáo viên - Nữ (Nghìn người) | 19.80 | 29.70 | 30.70 | 30.70 | 28.50 |
| Số học sinh, sinh viên tốt nghiệp (Nghìn người) | 1,479 | 1,984 | 2,100 | 2,200 | 2,190 |
| Số học sinh, sinh viên tốt nghiệp - Công lập (Nghìn người) | 965 | 1,292 | 1,351 | 1,426 | 990 |
| Số học sinh, sinh viên tốt nghiệp- Ngoài công lập (Nghìn người) | 514 | 692 | 749 | 774 | 1,200 |
Nguồn: Tổng Cục Thống kê, 22/7/2022.