Hà Giang

Hà Giang

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
1 Lao động được tạo việc làm 17,485.65 18,000 2,176
2 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 1,037 14,444 2,176
3 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 24 27 4
4 Số vụ tai nạn lao động Vụ 40 106 17
5 Số người bị tai nạn lao động Người 44 34 17
6 Số người chết do tai nạn lao động Người 13 8
XÃ HỘI
7 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 19,673 20,850 24,260
8 Tỷ lệ hộ nghèo % 31.17 26.73 22.29
9 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 12.71 14.29 15.33
10 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 32 52 65
11 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 3,020 3,053 2,913
12 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 13 104 103
13 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 5 8 9
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 14 14 14
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 15,839 13,039 10,130
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 13,197.19 13,988.56 25,735.80
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 846.5 858.1 870.2
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 419.4 424.5 430.6
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 127.6 137.2 137.9
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 532.8 533 529.4
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 13.8 12.5 529.4

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.