Quảng Bình

Quảng Bình

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 43,749 40,807 46,309
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 6.98 4.98 3.9
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 9.45 6.67 4.9
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 50 25 106
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 22,731 22,818 21,558
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 44 14 12
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 13 2 8
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 22,995 22,900 4,276
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 3,395 3,318 4,276
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 80 109 55
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 58 41 46
12 Số người bị tai nạn lao động Người 58 42 48
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 12 42 15
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 22 21 23
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 16,330 16,700 19,626
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 35,391.60 39,155.40 41,788.10
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 887.6 896.6 902
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 443.3 446.7 449.2
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 175.9 188.2 207.1
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 532.5 516.1 505.3
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 24.1 21.7 16.3

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.