Hà Tỉnh

Hà Tỉnh

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 68,524 63,424 70,770
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 6.92 4.53 3.51
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 6.57 5.06 4.31
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 167 146 94
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 43,549 43,802 43,449
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 332 94 131
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 101 24 33
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 24,754.80 28,784 6,457
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 5,132 5,536 6,457
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 897 873 1,456
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 16 14 15
12 Số người bị tai nạn lao động Người 23 15 17
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 10 4 5
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 27 32 32
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 19,985 25,365 31,071
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 70,076.64 77,836.67 80,525.58
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,280.50 1,290.30 1,296.60
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 644.2 648.8 654.4
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 245.1 253.9 287.8
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 707 707.2 671.8
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 24.2 25 21.8

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.