Quảng Ngãi

Quảng Ngãi

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 630 72,857 84,737
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 9.39 7.69 6.41
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 7.83 7.21 6.53
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 2 6 22
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 46,013 46,037 43,596
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 952 13 27
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 1,775 0
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 26,775 26,500 7,190
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 5,993 6,503 7,190
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 1,657 2,527 1,302
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 28 34 209
12 Số người bị tai nạn lao động Người 31 41 213
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 14 32 21
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 31 33 36
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 16,262 12,614 25,319
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 76,615.30 80,599.37 80,462.60
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,230.50 1,231.90 1,233.40
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 622.4 623 623.7
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 199.1 201.5 260.2
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 746.7 739.2 731.7
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 18.2 20.9 21

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.