Khánh Hòa

Khánh Hòa

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 40,698 39,829 45,225
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 4.95 3.06 2.09
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 6.78 6.27 5.65
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 179 227 445
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 7,924 7,423 7,093
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 98 36 1,500
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 94 63 37
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 11,760 11,750 25,239
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 11,668 13,584 25,239
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 610 534 345
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 89 118 29
12 Số người bị tai nạn lao động Người 89 118 32
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 6 5 8
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 50 45 31
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 9,894 19,086 29,815
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 78,236.86 86,121.58 80,138.31
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,224.50 1,232.80 1,240.40
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 615.6 619.4 622.7
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 514.7 521.3 525.9
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 702.2 695.2 671.7
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 18.8 22.8 16.2

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.