Kiên Giang
| STT | Tiêu chí | Đơn vị tính | 2018 | 2019 | 2020 |
| XÃ HỘI | |||||
| 1 | Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên | Người | 44,645 | 43,212 | 51,486 |
| 2 | Tỷ lệ hộ nghèo | % | 4.14 | 2.7 | 1.91 |
| 3 | Tỷ lệ hộ cận nghèo | % | 4.68 | 4.59 | 4.21 |
| 4 | Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm | Người | 339 | 398 | 581 |
| 5 | Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng | Người | 11,605 | 11,688 | 10,990 |
| 6 | Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới | Hộ | 31 | 31 | 31 |
| 7 | Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa | Hộ | 24 | 22 | 22 |
| LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM | |||||
| 8 | Lao động được tạo việc làm | 32,366.25 | 24,611 | 15,496 | |
| 9 | Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp | 9,657 | 10,179 | 15,496 | |
| 10 | Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm | Người | 203 | 544 | 337 |
| 11 | Số vụ tai nạn lao động | Vụ | 8 | 53 | 45 |
| 12 | Số người bị tai nạn lao động | Người | 9 | 54 | 48 |
| 13 | Số người chết do tai nạn lao động | Người | 5 | 8 | 7 |
| GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP | |||||
| 14 | Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp | Cơ sở | 29 | 27 | 15 |
| 15 | Số học sinh học nghề tuyển mới | Người | 26,581 | 27,632 | 25,970 |
| KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG | |||||
| 16 | Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành | Tỷ đồng | 85,824.10 | 93,281.47 | 96,817.62 |
| 17 | Dân số trung bình hàng năm | Nghìn người | 1,718.10 | 1,723.70 | 1,728.90 |
| 18 | Dân số nữ trung bình hàng năm | Nghìn người | 484.6 | 488.8 | 852.4 |
| 19 | Dân số thành thị trung bình hàng năm | Nghìn người | 847.6 | 850 | 491.8 |
| 20 | Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | Nghìn người | 946.2 | 952.6 | 924 |
| 21 | Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo | % | 15.4 | 13.6 | 14.3 |
Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.