Thành phố Cần Thơ

Thành phố Cần Thơ

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 37,623 35,590 40,467
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 1.53 0.67 0.29
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 3.53 2.89 2.49
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 737 515 828
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 6,650 6,661 6,050
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 105 59 59
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 50 52 52
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 23,100 43,500 13,996
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 10,108 11,067 13,996
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 206 140 178
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 82 96 82
12 Số người bị tai nạn lao động Người 82 115 82
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 0 0 2
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 101 82 76
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 52,973 59,313 61,560
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 83,215.97 91,471.49 89,247
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,227.70 1,236 1,240.70
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 618.8 623 624.6
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 850.6 861.3 868.8
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 731 720.2 716.8
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 24.2 16.4 18.5

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.