An Giang
| STT | Tiêu chí | Đơn vị tính | 2018 | 2019 | 2020 |
| XÃ HỘI | |||||
| 1 | Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên | Người | 74,132 | 75,821 | 85,637 |
| 2 | Tỷ lệ hộ nghèo | % | 3.67 | 2.63 | 1.9 |
| 3 | Tỷ lệ hộ cận nghèo | % | 5.82 | 5.45 | 4.94 |
| 4 | Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm | Người | 858 | 916 | 606 |
| 5 | Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng | Người | 8,153 | 8,150 | 7,648 |
| 6 | Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới | Hộ | 75 | 86 | 86 |
| 7 | Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa | Hộ | 147 | 80 | 80 |
| LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM | |||||
| 8 | Lao động được tạo việc làm | 31,540.95 | 22,618 | 23,952 | |
| 9 | Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp | 13,719 | 15,501 | 23,952 | |
| 10 | Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm | Người | 106 | 160 | 155 |
| 11 | Số vụ tai nạn lao động | Vụ | 78 | 72 | 244 |
| 12 | Số người bị tai nạn lao động | Người | 87 | 75 | 244 |
| 13 | Số người chết do tai nạn lao động | Người | 14 | 16 | 7 |
| GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP | |||||
| 14 | Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp | Cơ sở | 23 | 18 | 18 |
| 15 | Số học sinh học nghề tuyển mới | Người | 19,127 | 16,575 | 24,436 |
| KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG | |||||
| 16 | Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành | Tỷ đồng | 78,152.90 | 84,459.60 | 88,758.10 |
| 17 | Dân số trung bình hàng năm | Nghìn người | 1,931 | 1,907.40 | 1,904.50 |
| 18 | Dân số nữ trung bình hàng năm | Nghìn người | 972.2 | 960.3 | 958.9 |
| 19 | Dân số thành thị trung bình hàng năm | Nghìn người | 605 | 602.6 | 601.6 |
| 20 | Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | Nghìn người | 1,078.70 | 1,002.50 | 985.6 |
| 21 | Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo | % | 13.6 | 14.6 | 17.2 |
Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.