Cao Bằng

Cao Bằng

STT  Tiêu chí  Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 14,975 15,283 16,462
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 30.81 26.07 22.06
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 13.53 14.53 15.25
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 65 106 119
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 4,793 4,821 4,646
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 9 2 2
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 5 4 2
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 11,256 11,500 2,126
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 1,307 1,753 2,126
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 49 38 43
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 24 21 23
12 Số người bị tai nạn lao động Người 29 22 24
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 10 18 14
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 28 23 23
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 6,844 6,050 5,550
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 16,191.15 17,920.88 19,016.33
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 528.7 530.9 533.1
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 264.1 264.9 266.1
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 119.9 124.5 126
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 351.9 348.9 349
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 20.6 20.8 349

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.