Bắc Cạn

Bắc Cạn

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 8,191 8,715 10,584
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 21.88 19.57 18.5
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 11.82 11.33 10.46
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 97 109 54
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 3,209 3,303 3,091
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 17 8 19
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 14 6 9
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 5,714.10 5,455 1,708
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 1,019 1,553 1,708
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 50 8 8
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 6 32 12
12 Số người bị tai nạn lao động Người 6 35 12
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 3 6 6
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 19 22 23
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 5,847 5,371 6,274
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 11,041.38 12,050.05 12,953.25
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 312 314.4 316.5
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 153.1 154.1 155.5
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 63.5 65.6 70.5
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 216.5 211 206
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 17.7 16.1 206

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.