Tuyên Quang

Tuyên Quang

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 21,679 22,464 26,900
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 15.38 11.8 9.03
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 13.29 13.61 11.8
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 316 82 280
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 44,729 45,791 7,358
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 61 33 24
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 53 29 16
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 12,978 14,300 6,432
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 4,574 5,100 6,432
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 232 332 222
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 41 58 39
12 Số người bị tai nạn lao động Người 42 59 40
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 6 16 3
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 17 11 10
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 1,822 10,821 9,167
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 28,249.48 30,776.36 35,400.60
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 312 786.3 792.9
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 386.6 390.3 393.7
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 106.9 108.6 109.6
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 480.6 489.8 480.5
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 19.4 20.7 480.5

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.