Lào Cai

Lào Cai

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 11,528 12,151 14,697
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 16.26 11.46 8.2
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 11.69 9.88 9.37
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 593 508 1,191
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 3,624 3,625 3,448
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 26 55 59
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 8 22 58
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 13,125 14,720 2,357
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 1,294 1,470 2,357
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 151 165 179
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 55 54 31
12 Số người bị tai nạn lao động Người 59 60 31
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 27 30 19
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 20 17 17
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 16,510 10,913 10,593
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 45,123.61 51,383.28 58,027.82
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 720.8 733.3 746.4
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 354.7 360.4 366.3
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 167 171.5 177
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 444.2 435.5 433
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 17.1 19.5 48.5

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.