Điện Biên

Điện Biên

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 13,884 14,048 15,639
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 37.08 33.05 29.97
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 9.78 9.77 9.43
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 183 350 703
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 1,169 1,174 1,144
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 14 19 2
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 8 47 6
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 9,498.30 9,535 873
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 482 622 873
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 14 16 18
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 49 53 62
12 Số người bị tai nạn lao động Người 10 54 65
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 8 18 13
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 14 14 13
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 9,157 8,896 8,921
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 18,099.19 19,468.13 20,360
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 590.5 601.7 613.5
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 291.6 296.6 302
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 85.1 86.6 88.1
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 341.4 351.4 353.1
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 15.6 16.1 26.4

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.