Lai Châu

Lai Châu

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 7,667 7,815 8,640
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 24.98 20.12 16.33
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 11.12 10.07 9.24
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 108 107 229
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 708 724 701
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 14 5 1
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 17 25 2
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 7,252.35 7,366 611
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 730 684 611
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 61 61 34
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 8 3 27
12 Số người bị tai nạn lao động Người 10 5 29
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 8 4 29
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 17 15 13
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 7,947 7,428 9,546
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 18,354.19 19,335.27 20,305.45
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 453.4 462.6 469.8
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 222.4 227 231.4
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 66.5 67.8 82.2
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 274.3 283.4 284.1
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 14.2 13.3 17.9

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.