Vĩnh Phúc

Vĩnh Phúc

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 42,928 39,519 77,751
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 2.11 1.47 0.98
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 3 2.5 1.88
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 223 215 94
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 19,738 19,986 18,943
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 9 24 15
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 21 25 15
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 25,969.65 23,433 10,372
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 8,817 9,082 10,372
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 1,642 1,554 1,996
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 44 65 84
12 Số người bị tai nạn lao động Người 63 68 84
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 10 11 7
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 39 37 36
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 29,775 33,820 43,818
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 107,625 118,958 123,575
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,138.40 1,154.80 1,171.20
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 574.6 579.4 587.5
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 285.2 295.2 351
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 630.5 647.4 634.5
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 22.4 24.9 634.5

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.