Quảng Ninh

Quảng Ninh

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 29,186 30,211 48,984
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 1.02 0.52 0.23
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 2.42 1.64 1.06
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 523 618 961
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 13,855 13,967 13,286
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 10 6 18
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 2 0
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 25,830 22,000 11,566
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 7,280 7,293 11,566
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 770 1,511 644
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 589 619 599
12 Số người bị tai nạn lao động Người 603 657 636
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 37 54 41
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 41 47 49
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 39,904 38,818 32,625
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 166,271 189,773 219,377.81
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,303.90 1,324.80 1,337.60
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 640.6 651.1 657.4
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 822.1 853.7 861.9
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 734.7 734.5 693.6
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 35.6 37.7 693.6

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.