Hà Nội

Hà Nội

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 77,111 82,917 196,743
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 0.59 0.2 0.09
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 0.37 0.19 0.08
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 2,930 2,890 5,365
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 41,300 41,373 87,588
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 9 18 198
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 7 31 151
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 141,750 148,000 81,304
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 8,817 111,111 81,304
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 1,642 111 9,710
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 44 65 388
12 Số người bị tai nạn lao động Người 63 68 402
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 10 11 66
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 369 374 363
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 204,353 246,735 275,723
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 114,937 127,939 1,020,000
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,877.70 1,896.90 8,246.60
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 946 954.2 4,163.10
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 463.4 594.2 4,061.10
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 1,067.70 1,070.80 4,124.60
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 35.6 22.1 4,124.60

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.