Phú Thọ

Phú Thọ

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 57,816 57,458 65,094
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 8.9 7.09 4.34
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 7.45 6.46 4.58
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 208 281 414
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 26,093 25,355 24,403
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 42 32 37
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 22 12 20
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 16,901.85 25,355 8,671
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 8,568 6,613 8,671
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 434 466 665
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 81 8 12
12 Số người bị tai nạn lao động Người 12 11 15
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 12 8 15
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 51 48 43
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 22,282 33,286 32,354
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 51,706.10 57,351.70 75,278
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,430.50 1,449.60 1,481.90
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 720.6 729.8 746.3
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 262 265.4 281.8
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 841.6 848 847.4
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 21 15.6 34.7

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.