Bắc Giang

Bắc Giang

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 54,256 54,761 61,733
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 7.29 5.01 3.14
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 7.06 6.11 3.98
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 132 211 399
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 28,077 28,431 27,362
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 7 11 36
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 7 15 36
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 21,871.50 21,600 14,067
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 12,672 13,147 14,067
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 1,879 2,293 6,862
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 131 128 133
12 Số người bị tai nạn lao động Người 132 133 133
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 8 18 17
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 43 64 61
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 33,210 31,361 31,567
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 91,714.70 108,914.10 120,974.20
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,777.50 1,810.40 1,841.60
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 886.5 901.7 916.1
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 202.9 207.4 334
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 1,088.10 1,107.90 1,102.80
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 16.7 18 24.8

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.