Lạng Sơn
| STT | Tiêu chí | Đơn vị tính | 2018 | 2019 | 2020 |
| XÃ HỘI | |||||
| 1 | Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên | Người | 19,993 | 19,998 | 22,913 |
| 2 | Tỷ lệ hộ nghèo | % | 15.83 | 10.89 | 7.88 |
| 3 | Tỷ lệ hộ cận nghèo | % | 11.01 | 10.34 | 9.27 |
| 4 | Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm | Người | 235 | 251 | 102 |
| 5 | Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng | Người | 4,269 | 4,295 | 4,087 |
| 6 | Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới | Hộ | 57 | 18 | 30 |
| 7 | Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa | Hộ | 41 | 12 | 14 |
| LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM | |||||
| 8 | Lao động được tạo việc làm | 14,910 | 15,800 | 4,612 | |
| 9 | Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp | 2,508 | 5,396 | 4,612 | |
| 10 | Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm | Người | 87 | 130 | 55 |
| 11 | Số vụ tai nạn lao động | Vụ | 27 | 107 | 76 |
| 12 | Số người bị tai nạn lao động | Người | 28 | 107 | 76 |
| 13 | Số người chết do tai nạn lao động | Người | 18 | 21 | 27 |
| GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP | |||||
| 14 | Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp | Cơ sở | 22 | 20 | 20 |
| 15 | Số học sinh học nghề tuyển mới | Người | 13,681 | 8,170 | 19,195 |
| KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG | |||||
| 16 | Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành | Tỷ đồng | 29,678 | 32,435 | 34,967.65 |
| 17 | Dân số trung bình hàng năm | Nghìn người | 775.9 | 782.8 | 788.7 |
| 18 | Dân số nữ trung bình hàng năm | Nghìn người | 380.2 | 382.8 | 385.3 |
| 19 | Dân số thành thị trung bình hàng năm | Nghìn người | 157.8 | 160.3 | 181.7 |
| 20 | Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | Nghìn người | 493.9 | 500 | 487.7 |
| 21 | Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo | % | 19.8 | 16.5 | 38.7 |
Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.