Bắc Ninh

Bắc Ninh

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 36,785 60,176 93,192
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 1.62 1.27 1.04
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 2.17 1.85 1.5
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 53 111 99
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 18,245 18,284 17,747
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 26 470 7
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 0 193 3
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 28,350 23,200 10,944
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 10,455 10,786 10,944
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 1,089 4,953 3,826
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 236 203 111
12 Số người bị tai nạn lao động Người 239 206 112
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 21 19 5
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 63 54 54
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 57,419 55,518 67,116
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 193,903 199,673 209,227
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,337.30 1,378.60 1,419.10
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 679.6 697.6 720.1
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 365.6 380.9 446.6
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 751.6 777.7 774.6
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 28 28 774.6

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.