Hải Dương

Hải Dương

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 77,111 82,917 115,197
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 2.53 1.85 1.36
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 3.2 2.7 2
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 399 541 825
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 41,300 41,373 39,576
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 9 18 32
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 7 31 5
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 27,037.50 24,700 15,589
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 9,034 9,943 15,589
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 2,877 2,990 2,663
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 256 122 181
12 Số người bị tai nạn lao động Người 258 138 185
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 77 36 33
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 40 41 39
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 43,228 36,684 38,116
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 114,937 127,939 131,121
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,877.70 1,896.90 1,916.80
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 946 954.2 960.3
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 463.4 594.2 617.5
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 1,067.70 1,070.80 1,015
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 35.6 22.1 1,015

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.