Cà Mau

Cà Mau

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 35,955 38,714 49,394
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 4.04 2.52 1.75
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 2.69 2.06 1.81
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 555 645 385
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 19,573 19,769 17,982
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 77 158 158
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 81 162 162
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 27,825 25,565 8,975
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 6,526 6,940 8,975
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 15 11 4
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 48 6 20
12 Số người bị tai nạn lao động Người 48 6 26
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 35 4 8
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 21 12 13
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 40,108 10,054 10,378
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 57,631 61,667 62,832.06
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,195.60 1,194.30 1,193.90
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 590.4 589.4 589.2
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 270.3 271.7 271.1
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 688.3 690.9 669.8
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 12.5 12.3 22.5

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.