Bạc Liêu

Bạc Liêu

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 146,620 26,394 29,494
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 4.3 1.38 0.47
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 2.69 4.17 2.33
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 380 395 284
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 10,712 10,730 10,215
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 59 1,516 1,516
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 11 577 577
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 22,050 21,590 5,666
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 3,935 4,193 5,666
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 18 22 26
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 7 27 21
12 Số người bị tai nạn lao động Người 7 27 21
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 0 14 11
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 15 17 18
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 10,467 12,788 9,273
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 40,467.39 46,375.62 49,665.96
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 903 908.2 913.5
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 451.2 453.3 456.4
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 249.5 252.3 254.7
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 516.7 518.1 507.8
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 8.2 8.8 20.1

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.