Sóc Trăng

Sóc Trăng

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 38,821 39,834 44,015
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 8.4 4.91 2.66
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 11.87 11.23 8.96
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 113 271 447
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 38,821 12,211 11,030
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 3,595 256 256
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 2,496 186 186
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 24,757.95 24,600 11,800
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 6,892 7,402 11,800
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 58 83 56
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 0 0 6
12 Số người bị tai nạn lao động Người 0 0 6
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 0 0 6
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 19 17 19
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 17,464 16,131 12,830
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 50,127.82 53,207 55,013.06
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,208.80 1,199.50 1,195.70
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 606.5 601.6 599.8
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 385.5 388.5 386.6
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 670.1 657.9 641.9
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 11.4 12.2 14.7

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.