Hà Nam

Hà Nam

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 39,789 40,237 42,312
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 2.73 2.38 1.84
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 4.2 3.72 2.74
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 121 107 84
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 58,895 23,068 21,904
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 0 85 25
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 0 75
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 14,619.15 18,200 6,668
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 4,582 4,369 6,668
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 817 1,052 615
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 51 51 56
12 Số người bị tai nạn lao động Người 53 51 58
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 14 8 26
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 23 25 25
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 23,471 15,919 18,939
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 47,700.10 43,772.10 60,046.05
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 847.1 854.5 861.8
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 430.4 433.8 437.2
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 140.8 143.3 239.7
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 487.7 486.9 467
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 20.8 20 467

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.