Thái Bình

Thái Bình

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 105,811 103,553 64,114
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 3.35 2.66 2.35
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 3.16 2.89 2.56
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 648 268 153
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 68,692 66,244 65,684
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 378 99 35
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 0 2 3
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 25,200 25,600 11,761
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 6,731 7,791 11,761
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 354 721 439
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 81 68 88
12 Số người bị tai nạn lao động Người 86 73 98
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 17 10 16
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 34 33 35
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 30,216 39,300 22,728
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 47,208 84,020 90,480.95
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,854.10 1,862.20 1,870.30
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 952.4 955.7 958.9
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 194.5 197 219.5
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 1,121.30 1,133.10 1,084.30
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 18.4 15.3 1,084.30

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.