Hưng Yên

Hưng Yên

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 49,264 44,954 84,903
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 2.55 1.9 1.48
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 2.76 2.31 1.68
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 137 139 236
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 24,832 25,011 23,994
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 33 125 611
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 47 0 10
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 20,160 21,404 10,921
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 7,689 9,681 10,921
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 989 1,035 689
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 115 51 46
12 Số người bị tai nạn lao động Người 115 51 46
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 10 4 10
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 49 39 38
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 56,756 21,131 30,524
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 83,119.68 92,853.84 99,874.79
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,242.40 1,255.80 1,269.10
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 621.8 627.1 632.7
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 151.5 207.3 209.7
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 717.9 726.8 722
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 20.4 25.3 722

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.